Thông báo ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành đào tạo Đại học chính quy vào Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp đợt 1 năm 2026
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp thông báo ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành đào tạo đại học chính quy đợt 1 năm 2026 và quy đổi điểm tương đương các phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 như sau:
|
Ngành học |
Mã ngành |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ngưỡng Điểm xét tuyển (đã quy đổi) |
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (Mã trường: DTK) |
|
|||||
|
1 |
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) |
7905218 |
CTT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
40 |
17,0 |
|
2 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Hệ thống điều khiển công nghiệp) |
7905228 |
DTT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
17,0 |
|
3 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
7520216 |
TDH |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
550 |
20,0 |
|
4 |
Kỹ thuật Cơ - điện tử |
7520114 |
KCT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
290 |
19,0 |
|
5 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
KMT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
120 |
17,0 |
|
6.1 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
KTC |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
200 |
18,0 |
|
6.2 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế và chế tạo) |
7520103 |
KTC1 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
50 |
18,0 |
|
7.1 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) |
7520116 |
KDO1 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
17,0 |
|
7.2 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) |
7520116 |
KDO2 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
17,0 |
|
8 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
KTD |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
120 |
17,0 |
|
9.1 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
KVT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
100 |
17,0 |
|
9.2 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) |
7520207 |
CBM |
A00; A01; C01 |
100 |
23,0 |
|
10 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
KXD |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
11 |
Kỹ thuật vật liệu |
7520309 |
KVL |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
12 |
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) |
7520320 |
KTM |
A00; B03; C01; C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
13.1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
CTO |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
280 |
18,0 |
|
13.2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) |
7510205 |
CTO1 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
70 |
18,0 |
|
14 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
CTM |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
60 |
16,0 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
CDT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
298 |
18,0 |
|
16.1 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ sản xuất tự động) |
7510201 |
CTC |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
85 |
18,0 |
|
16.2 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ khuôn mẫu) |
7510201 |
CKM |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
50 |
18,0 |
|
16.3 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ cơ khí số) |
7510201 |
CKS |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
17 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
CDK |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
350 |
20,0 |
|
18 |
Kinh tế công nghiệp |
7510604 |
KCN |
A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84) |
40 |
16,0 |
|
19.1 |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
QLC |
A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84) |
80 |
17,0 |
|
19.2 |
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) |
7510601 |
QLC1 |
A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84) |
50 |
16,0 |
|
20 |
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) |
7220201 |
NNA |
A01; D01; D07; D10; D14; D15 |
42 |
16,0 |
|
21 |
Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) |
7520107 |
KRB |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
40 |
16,0 |
|
22 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
7520215 |
KDT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
60 |
17,0 |
