TNUTTrường Đại học Kỹ thuật Công nghiệpTuyển sinh đại học 2026 Đăng ký xét tuyển
Thông báo 07/07/2026 👁 635 lượt xem

Thông báo ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành đào tạo Đại học chính quy vào Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp đợt 1 năm 2026

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp thông báo ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành đào tạo đại học chính quy đợt 1 năm 2026 và quy đổi điểm tương đương các phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 như sau:

TT

Ngành học

Mã ngành

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Ngưỡng Điểm xét tuyển (đã quy đổi)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (Mã trường: DTK)

 

1

Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)

7905218

CTT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

40

17,0

2

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Hệ thống điều khiển công nghiệp)

7905228

DTT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

17,0

3

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

TDH

A00; A01; C01; C02; D01; D07

550

20,0

4

Kỹ thuật Cơ - điện tử 

7520114

KCT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

290

19,0

5

Kỹ thuật máy tính

7480106

KMT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

120

17,0

6.1

Kỹ thuật cơ khí 

7520103

KTC

A00; A01; C01; C02; D01; D07

200

18,0

6.2

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế và chế tạo) 

7520103

KTC1

A00; A01; C01; C02; D01; D07

50

18,0

7.1

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh)

7520116

KDO1

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

17,0

7.2

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh)

7520116

KDO2

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

17,0

8

Kỹ thuật điện

7520201

KTD

A00; A01; C01; C02; D01; D07

120

17,0

9.1

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

KVT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

100

17,0

9.2

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)

7520207

CBM

A00; A01; C01

100

23,0

10

Kỹ thuật xây dựng

7580201

KXD

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

16,0

11

Kỹ thuật vật liệu

7520309

KVL

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

16,0

12

Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)

7520320

KTM

A00; B03; C01; C02; D01; D07

30

16,0

13.1

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

7510205

CTO

A00; A01; C01; C02; D01; D07

280

18,0

13.2

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai)

7510205

CTO1

A00; A01; C01; C02; D01; D07

70

18,0

14

Công nghệ chế tạo máy 

7510202

CTM

A00; A01; C01; C02; D01; D07

60

16,0

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

CDT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

298

18,0

16.1

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ sản xuất tự động)

7510201

CTC

A00; A01; C01; C02; D01; D07

85

18,0

16.2

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ khuôn mẫu)

7510201

CKM

A00; A01; C01; C02; D01; D07

50

18,0

16.3

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ cơ khí số)

7510201

CKS

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

16,0

17

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

CDK

A00; A01; C01; C02; D01; D07

350

20,0

18

Kinh tế công nghiệp 

7510604

KCN

A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84)

40

16,0

19.1

Quản lý công nghiệp

7510601

QLC

A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84)

80

17,0

19.2

Quản lý công nghiệp

(Chuyên ngành: Logistics)

7510601

QLC1

A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84)

50

16,0

20

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

7220201

NNA

A01; D01; D07; D10; D14; D15

42

16,0

21

Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo)

7520107

KRB

A00; A01; C01; C02; D01; D07

40

16,0

22

Kỹ thuật điện, điện tử

7520215

KDT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

60

17,0

Tệp đính kèm
PDF Thong bao nguong diem_2026_chuan_DTK.pdf Xem online Tải về