TNUTTrường Đại học Kỹ thuật Công nghiệpTuyển sinh đại học 2026 Đăng ký xét tuyển
Thông báo 27/02/2026 👁 344 lượt xem

Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026

Danh sách ngành và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy tại TNUT năm 2026. Mã trường: DTK

- Mã trường: DTK

- Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

- Nhóm Facebook dành cho K62 (2026) TNUT

- Xét tuyển theo 4 phương thức:

1. Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

2. Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.

3. Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính. 

4. Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Tất cả các ngành sử dụng 06 tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; C02; D01; D07.

Riêng một số ngành: 

🌻 Ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch dùng các tổ hợp: A00, A01, C01

📈 Ngành Quản lý công nghiệp, Logistics, Kinh tế công nghiệp dùng các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X05, X25, A10, D84 (A10, D84 dành cho thí sinh tự do tốt nghiệp trước năm 2025).

Ngành Kỹ thuật môi trường dùng các tổ hợp: A00, B03, C01, C02, D01, D07.

🌻 Ngành ngôn ngữ Anh dùng các tổ hợp: A01, D01, D07, D10, D14, D15.

 

TT

Ngành

(Chuyên ngành)

Mã ngành

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

 (mã tổ hợp xét tuyển)

Chỉ tiêu

I

Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng Tiếng Anh)

 

1

Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)

7905218

CTT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

40

2

Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)

7905228

DTT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

II

Chương trình đại trà       

 

1.1

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)

7520103

KTC

A00; A01; C01; C02; D01; D07

200

1.2

Tự động hóa thiết kế và chế tạo (Ngành Kỹ thuật cơ khí)

7520103

KTC1

A00; A01; C01; C02; D01; D07

50

2.1

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

7520116

KDO1

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

2.2

Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

7520116

KDO2

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

3.1

Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)

7510205

CTO

A00; A01; C01; C02; D01; D07

280

3.2

Công nghệ ô tô điện và ô tô lai (Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)

7510205

CTO1

A00; A01; C01; C02; D01; D07

70

4

Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

7520114

KCT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

290

5.1

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)

7520207

KVT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

100

5.2

Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch (Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

7520207

CBM

A00; A01; C01; C02; D01; D07

100

6

Kỹ thuật máy tính (04 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

7480106

KMT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

120

7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

7520216

TDH

A00; A01; C01; C02; D01; D07

550

8

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng)

7520201

KTD

A00; A01; C01; C02; D01; D07

120

9

Kỹ thuật điện, điện tử (2 chuyên ngành: Thiết bị điện–điện tử; Kỹ thuật điện & công nghệ thông minh)

7520215

KDT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

60

10

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

KXD

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

11

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

7510604

KCN

A00, A01, X05(A10), D01, D07, X25(D84)

40

12.1

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

7510601

QLC

A00, A01, X05(A10), D01, D07, X25(D84)

80

12.2

Logistics (Ngành Quản lý công nghiệp)

7510601

QLC1

A00, A01, X05(A10), D01, D07, X25(D84)

50

13

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

7510202

CTM

A00; A01; C01; C02; D01; D07

60

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

7510301

CDT

A00; A01; C01; C02; D01; D07

298

15

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

7510303

CDK

A00; A01; C01; C02; D01; D07

350

16.1

Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)

7510201

CTC

A00; A01; C01; C02; D01; D07

85

16.2

Công nghệ khuôn mẫu (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)

7510201

CKM

A00; A01; C01; C02; D01; D07

50

16.3

Công nghệ cơ khí số (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)

7510201

CKS

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

17

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

7520309

KVL

A00; A01; C01; C02; D01; D07

30

18

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

7520320

KTM

A00; B03; C01; C02; D01; D07

30

19

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh công nghệ và hội nhập quốc tế)

7220201

NNA

A01, D01, D07, D10, D14, D15

42

20

Kỹ thuật Robot

7520107

KRB

A00; A01; C01; C02; D01; D07

40

 

Ghi chú: 

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý,  Anh

A10: Toán, Lý, GDCD

B03: Toán, Sinh, Văn

C01: Văn, Toán, Lý

C02: Văn, Toán, Hóa

D01: Toán, Văn, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

D10 : Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D14 : Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15 : Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D84 : Toán, GDCD, Tiếng Anh

X05: Toán, Lý, Giáo dục kinh tế và Pháp luật

X25: Toán, Giáo dục kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh

Tổ hợp: A10 và D84 dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025