Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026
Danh sách ngành và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy tại TNUT năm 2026. Mã trường: DTK
- Mã trường: DTK
- Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
- Nhóm Facebook dành cho K62 (2026) TNUT
- Xét tuyển theo 4 phương thức:
1. Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
2. Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.
3. Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.
4. Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Tất cả các ngành sử dụng 06 tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; C02; D01; D07.
Riêng một số ngành:
🌻 Ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch dùng các tổ hợp: A00, A01, C01
📈 Ngành Quản lý công nghiệp, Logistics, Kinh tế công nghiệp dùng các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X05, X25, A10, D84 (A10, D84 dành cho thí sinh tự do tốt nghiệp trước năm 2025).
☘ Ngành Kỹ thuật môi trường dùng các tổ hợp: A00, B03, C01, C02, D01, D07.
🌻 Ngành ngôn ngữ Anh dùng các tổ hợp: A01, D01, D07, D10, D14, D15.
|
TT |
Ngành (Chuyên ngành) |
Mã ngành |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển (mã tổ hợp xét tuyển) |
Chỉ tiêu |
|
I |
Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng Tiếng Anh) |
|
|||
|
1 |
Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT) |
7905218 |
CTT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
40 |
|
2 |
Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT) |
7905228 |
DTT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
|
II |
Chương trình đại trà |
|
|||
|
1.1 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy) |
7520103 |
KTC |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
200 |
|
1.2 |
Tự động hóa thiết kế và chế tạo (Ngành Kỹ thuật cơ khí) |
7520103 |
KTC1 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
50 |
|
2.1 |
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) |
7520116 |
KDO1 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
|
2.2 |
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) |
7520116 |
KDO2 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
|
3.1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh) |
7510205 |
CTO |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
280 |
|
3.2 |
Công nghệ ô tô điện và ô tô lai (Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) |
7510205 |
CTO1 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
70 |
|
4 |
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) |
7520114 |
KCT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
290 |
|
5.1 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính) |
7520207 |
KVT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
100 |
|
5.2 |
Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch (Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông) |
7520207 |
CBM |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
100 |
|
6 |
Kỹ thuật máy tính (04 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) |
7480106 |
KMT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
120 |
|
7 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) |
7520216 |
TDH |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
550 |
|
8 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng) |
7520201 |
KTD |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
120 |
|
9 |
Kỹ thuật điện, điện tử (2 chuyên ngành: Thiết bị điện–điện tử; Kỹ thuật điện & công nghệ thông minh) |
7520215 |
KDT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
60 |
|
10 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
7580201 |
KXD |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
|
11 |
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) |
7510604 |
KCN |
A00, A01, X05(A10), D01, D07, X25(D84) |
40 |
|
12.1 |
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) |
7510601 |
QLC |
A00, A01, X05(A10), D01, D07, X25(D84) |
80 |
|
12.2 |
Logistics (Ngành Quản lý công nghiệp) |
7510601 |
QLC1 |
A00, A01, X05(A10), D01, D07, X25(D84) |
50 |
|
13 |
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) |
7510202 |
CTM |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
60 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) |
7510301 |
CDT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
298 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) |
7510303 |
CDK |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
350 |
|
16.1 |
Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) |
7510201 |
CTC |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
85 |
|
16.2 |
Công nghệ khuôn mẫu (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) |
7510201 |
CKM |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
50 |
|
16.3 |
Công nghệ cơ khí số (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) |
7510201 |
CKS |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
|
17 |
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) |
7520309 |
KVL |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
|
18 |
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) |
7520320 |
KTM |
A00; B03; C01; C02; D01; D07 |
30 |
|
19 |
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh công nghệ và hội nhập quốc tế) |
7220201 |
NNA |
A01, D01, D07, D10, D14, D15 |
42 |
|
20 |
Kỹ thuật Robot |
7520107 |
KRB |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
40 |
Ghi chú:
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
A10: Toán, Lý, GDCD
B03: Toán, Sinh, Văn
C01: Văn, Toán, Lý
C02: Văn, Toán, Hóa
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D10 : Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14 : Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 : Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D84 : Toán, GDCD, Tiếng Anh
X05: Toán, Lý, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
X25: Toán, Giáo dục kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
Tổ hợp: A10 và D84 dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025
