TNUTTrường Đại học Kỹ thuật Công nghiệpTuyển sinh đại học 2026 Đăng ký xét tuyển
Thông báo 09/08/2026 👁 12040 lượt xem

Thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (đợt 1) vào Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (đợt 1)

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển (đã quy đổi)

1

Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)

CTT

70

21,2

2

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Hệ thống điều khiển công nghiệp)

DTT

30

19,5

3

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

TDH

630

23,76

4

Kỹ thuật Cơ - điện tử 

KCT

320

23,25

5

Kỹ thuật máy tính

KMT

120

21,5

6

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy) 

KTC

200

22,5

7

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế và chế tạo) 

KTC1

70

22

8

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh)

KDO1

30

20,25

9

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh)

KDO2

30

17,5

10

Kỹ thuật điện

KTD

120

22,75

11

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

KVT

100

21,85

12

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)

CBM

100

24,5

13

Kỹ thuật xây dựng

KXD

30

19

14

Kỹ thuật vật liệu

KVL

30

18,9

15

Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)

KTM

30

16,1

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô)

CTO

280

21

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai)

CTO1

70

20,25

18

Công nghệ chế tạo máy 

CTM

60

20,65

19

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

CDT

340

22,65

20

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)

CTC

85

21,35

21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)

CKM

40

18,25

22

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)

CKS

30

21

23

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

CDK

400

24

24

Kinh tế công nghiệp 

KCN

40

19,5

25

Quản lý công nghiệp

QLC

120

22,05

26

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics)

QLC1

50

21,75

27

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

NNA

42

16

28

Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo)

KRB

40

20

29

Kỹ thuật điện, điện tử

KDT

60

23

Tệp đính kèm
PDF Điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026.pdf Xem online Tải về